đắc thế

  1. qui est dans une situation favorable
    • đắc thời đắc thế
      qui est dans l'opportunité et dans une situation favorable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đắc thế"

đắc thế
Đội chủ nhà đang đắc thế nhờ sự cổ vũ nhiệt tình của khán giả.